Định Nghĩa Của Từ ” Bắt Tay Tiếng Anh Là Gì, Bắt Tay Trong Tiếng Anh Là Gì myphamhera

Hoặc bạn có thể xem nhanh: Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

bắt tay với mọi tổ chức yêu nước để lập mặt trận chống đế quốc to join hands with all patriotic organizations to set up anti-imperialist front

to start; to begin

vừa kịp! đi siêu thị về tôi sẽ bắt tay làm bánh sinh nhật con gái tôi! about time! i"ll start on my daughter"s birthday cake when i get back from the supermarket!

bàn xong, bắt tay ngay vào việc after discussion, they get/set to work immediately


Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

bắt tay

* verb

To shake hands

bắt tay chào tạm biệt: to shake hands and say goodbye

To join hands with

To set to

bàn xong, bắt tay ngay vào việc: after discussion, they set to work immediately


Từ điển Việt Anh - VNE.

Bạn đang xem: Bắt tay tiếng anh là gì

bắt tay

(1) to shake hands; (2) to begin, start


*
Enbrai: Học từ vựng Tiếng Anh
9,0 MB
Học từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.
*
*
Từ điển Anh Việt offline
39 MB
Tích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.

Xem thêm: I Look Forward To Hearing From You Là Gì, I Am Looking Forward To Hearing From You


*
Từ liên quan
Hướng dẫn cách tra cứu
Sử dụng phím tắt
Sử dụng phím để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và để thoát khỏi.Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm,sử dụng phím mũi tên lên hoặc mũi tên xuống để di chuyển giữa các từ được gợi ý.Sau đó nhấn (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý,khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu,tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại,không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.
Privacy Policy|Google Play|Facebook|Top ↑|*
See more articles in the category: Wiki

Leave a Reply